xơ mít

xơ mít

Trẻ con thường thích ăn xơ mít vì nó ngọt và dai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Phần sợi mỏng, dai bao quanh múi mít: " mít" chỉ các sợi trắng hoặc vàng nhạt, mềm dẻo, nằm giữa các múi mít, không phải phần thịt quả chính.
    • Phần phụ của quả mít: " mít" phần bao bọc kết nối các múi mít trong quả mít, thường bị bỏ đi khi ăn ít vị ngọt kết cấu dai.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Khi ăn mít, tôi thường bỏ hết mít đi. (Khi ăn mít, tôi thường loại bỏ các sợi dai bao quanh múi mít.)
    • mít có thể dùng để nấu chè hoặc làm mứt. (Các sợi mỏng của mít có thể được tận dụng để nấu chè hoặc làm mứt.)
    • Mít chín mít vàng ươm, mềm hơn mít non. (Mít chín các sợi bao quanh múi màu vàng tươi, mềm hơn so với mít non.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mít" trong ẩm thực: Dùng để chỉ phần sợi mít được chế biến thành món ăn, thường mứt hoặc chè.
    • Mứt mít vị ngọt thanh dai ngon. (Mứt làm từ sợi mít vị ngọt nhẹ độ dai hấp dẫn.)
  • " mít" trong so sánh: Dùng để mô tả những thứ mỏng, dai, không quan trọng hoặc phụ thuộc.
    • Anh ta chỉ mít trong công ty, chẳng quyền quyết định . (Anh ta chỉ phần phụ, không quan trọng trong công ty, không quyền quyết định.)
Biến thể từ gần giống
  • (danh từ): sợi mỏng, dai của thực vật hoặc vải.
    • dừa được dùng làm thảm. (Sợi dừa được dùng để làm thảm.)
  • Mít (danh từ): loại quả vỏ , ruột gồm múi .
    • Mít loại trái cây nhiệt đới phổ biến. (Mít loại trái cây nhiệt đới phổ biến.)
Từ đồng nghĩa
  • Sợi mít: phần sợi mỏng bao quanh múi mít.
  • Phần phụ của mít: phần không phải múi chính trong quả mít.
Thành ngữ liên quan
  • mít, mướp: chỉ những thứ vụn vặt, không giá trị.
    • Toàn mít, mướp thôi, chẳng đồ tốt nào. (Toàn đồ vụn vặt, không giá trị, chẳng thứ tốt nào.)

Từ chứa "xơ mít"